hiện tại vị trí: Nhà » các sản phẩm » VÒI » Vòng bi xoay đơn hàng » Chất lượng cao Xu Châu Wanda Single Row Crossed Vòng xoay Vòng bi (HJ Series) Thiết bị bên trong
Share:

Chất lượng cao Xu Châu Wanda Single Row Crossed Vòng xoay Vòng bi (HJ Series) Thiết bị bên trong

Số:

Vòng bi xoay

Vòng xoay hoặc vòng xoay [ing] là một vòng quaymang yếu tố hoặc làvòng bi trượt thường hỗ trợ tải nặng nhưng quay chậm hoặc dao động chậm, thường là một nền tảng ngang như thông thườngmáy trục, mộtđu quayhoặc nền tảng hướng gió của trục ngangcối xay gió. (Tới & quot; xoay & quot; có nghĩa là rẽ mà không thay đổi địa điểm.)

So với các loại vòng bi lăn khác, vòng bi xoay có tiết diện mỏng và thường được chế tạo theo đường kính từ một mét trở lên; vòng bi xoay trênBánh xe Falkirk có đường kính 4 mét và vừa vặn trên một trục 3,5 mét. Vòng bi xoay giống như vòng bi bề mặt điều khiển máy bay quá khổ.

Vòng bi xoay thường sử dụng hai hàng của các yếu tố lăn. Họ thường sử dụng bacuộc đua các phần tử, chẳng hạn như vòng trong và hai vòng ngoài & quot; nửa & quot; mà kẹp với nhau theo chiều dọc.

Vòng bi xoay thường được chế tạo với răng bánh răng không thể thiếu với cuộc đua bên trong hoặc bên ngoài, được sử dụng để lái nền tảng so với cơ sở.

Đối với các vòng bi khác đáp ứng, thay vì quay liên tục, bôi trơn có thể khó khăn. Cácnêm dầu được xây dựng trong một ổ trục quay liên tục bị phá vỡ bởi chuyển động dừng bắt đầu của xoay. Thay vào đó, mộtmang thủy tĩnhvới lưu lượng dầu bơm có thể được sử dụng.



Vòng bi xoay con lăn một hàng đơn, bao gồm hai chỗ ngồi, cấu trúc nhỏ gọn, độ chính xác cao, độ hở lắp ráp nhỏ, cho yêu cầu độ chính xác lắp đặt cao, con lăn được sắp xếp theo tỷ lệ 1: 1, có thể chịu lực dọc trục đồng thời, lật ngược Khoảnh khắc và lực hướng tâm lớn, được sử dụng rộng rãi để vận chuyển, máy móc kỹ thuật và các sản phẩm quân sự.

内 齿 .jpg

Để có bản vẽ (pdf), vui lòng bấm vào Model.



Mô hình

Pdf.format

Dimensions

Kích thước lắp

Kích thước kết cấu

Dữ liệu bánh răng


Cân nặng

Kilôgam

D
mm

d
mm

H
mm

D1
mm

Đ2
mm

n

mm

n1
mm

D3
mm

d1
mm

H1
mm

h
mm

b
mm

x

m

Đề
mm

z

Q

1

HJN.20.625

725

525

80

685

565

18

18

3

627

623

68

12

60

1.4

5

498.8

101

5.2

100

HJN.20.625A

1.15

6

496.7

84

6.2

2

HJN.20.720

820

620

80

780

660

18

18

3

722

718

68

12

60

1.4

6

586.6

99

6.2

120

HJN.20.720A

1

8

582.3

74

8.3

3

HJN.30.820

940

705

95

893

749

24

20

4

822

818

83

12

70

1.4

6

664.5

112

7.2

210

HJN.30.820A

1

10

658

67

12.2

4

HJN.30.880

1000

760

95

956

800

24

20

4

882

878

83

12

70

1.15

8

718.2

91

9.7

230

HJN.30.880A

1

10

707.9

72

12.2

5

HJN.30.1020

1170

875

95

1120

930

24

22

4

1022

1018

80

15

70

1.4

8

830.1

105

9.7

300

HJN.30.1020A

1.15

10

827.8

84

12.2

6

HJN.36.1220

1365

1075

120

1310

1130

36

24

6

1222

1218

105

15

90

1.4

10

1027.8

104

15.7

450

HJN.36.1220A

1

12

1017.3

86

18.8

7

HJN.36.1250

1400

1090

120

1350

1150

36

26

6

1252

1248

105

15

90

-0.35

10

1037

105

15.7

520

HJN.36.1250A

1

12

1028.8

87

18.8

8

HJN.36.1435

1595

1278

120

1535

1335

36

26

6

1437

1433

105

15

90

1.15

12

1221.2

1.3

18.8

610

HJN.36.1435A

1

14

1214.8

88

21.9

9

HJN.45.1540

1720

1360

140

1660

1420

42

26

6

1543

4537

122

18

110

1.4

12

1293.1

109

23

732

HJN.45.1540A

1.15

14

1284.8

93

26.8

10

HJN.45.1700

1875

1525

140

1815

1585

42

29

6

1703

1697

122

18

110

1.15

14

1452.7

105

26.8

844

HJN.45.1700A

1.15

16

1452.3

92

30.5

11

HJN.45.1880

2100

1665

160

2030

1740

48

32

6

1883

1876

140

20

115

1.4

14

1592.6

115

27.8

1400

HJN.45.1880A

1.15

18

1579.9

89

35.8

12

HJN.45.2115

2325

1900

160

2245

1980

48

32

6

2118

2112

140

20

115

1.4

16

1804.1

114

31.9

1600

HJN.45.2115A

1.15

20

1795.4

91

40

13

HJN.45,2370

2600

2146

180

2520

2220

48

32

6

2373

2367

158

22

130

1.4

18

2065.6

116

40.7

2100

HJN.45,2370A

1.15

22

2040.9

94

49.7

14

HJN.45.2600

2835

2365

180

2750

2450

54

36

6

2603

2597

158

22

130

1.4

18

2263.5

127

37.6

2400

HJN.45.2600A

1.15

22

2260.8

104

45.9

15

HJN.50.2820

3085

2555

200

3000

2640

54

36

6

2823

2817

178

22

150

1.4

20

2455

124

52.2

3400

HJN.50.2820A

1.15

25

2444.1

99

65.3

16

HJN.50.3120

3400

2840

200

3310

2930

54

36

6

3123

3117

178

22

150

1.4

22

2722.5

125

57.4

4000

HJN.50.3120A

1.4

25

2719

110

65.3

17

HJN.50.3580

3920

3240

240

3820

3340

60

40

6

3583

3577

218

22

190

1.4

22

3118.4

143

72.7

6700

HJN.50.3580A

1.4

25

3118.8

126

82.6

18

HJN.50.4030

4370

3690

240

4270

3790

66

40

6

4033

4027

218

22

190

1.4

22

3558.3

163

53.6

7700

HJN.50.4030A

1.4

28

3549

128

68.2

19

HJN.50,4540

4860

4210

240

4760

4310

72

40

6

4543

4537

218

22

190

1.4

22

4042.2

185

72.1

8760

HJN.50,4540A

1.4

30

4042.4

136

99.1



những sản phẩm liên quan

Tin tức gần đây

Xu Châu WanDa Slewing Mang Co., Ltd.
Thêm một sự lựa chọn cho bạn!
Xu Châu WanDa Slewing Mang Co., Ltd.
Số 15, đường Huaxia, Khu công nghiệp thứ 3, huyện Thông Sơn, Từ Châu, Giang Tô, Trung Quốc.
+ 86-516-83309366 + 86-516-83303986
info@slew-bearing.com
+ 86-133-37939399 + 86-180 2053 7858

Nhà