You are here: Nhà » các sản phẩm » VÒI » Vòng bi xoay đơn hàng » Robot Palletizing sử dụng hàng đơn Vòng bi lăn chéo 111,25.630
Share to:

Robot Palletizing sử dụng hàng đơn Vòng bi lăn chéo 111,25.630

Vòng bi xoay đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của robot công nghiệp và được gọi rộng rãi là "khớp máy". Một hàng ổ trục xoay được điều khiển để chịu được thời điểm lật, lực dọc trục và lực hướng tâm của robot công nghiệp, bao gồm cả điều kiện làm việc động và tĩnh, bộ giảm tốc chỉ chịu được mô-men quay của trục quay, do đó cần có con lăn chéo trong các điều kiện như vậy . Vòng bi xoay có độ chính xác cao và đảm bảo độ chính xác xoay của robot.

Quantity:
  • 111.25.630
  • Wanda


Vòng bi xoay hoặc vòng xoay là một ổ trục quay hoặc ổ trục trơn thường hỗ trợ tải nặng nhưng quay chậm hoặc dao động chậm, thường là một nền tảng ngang như cần trục thông thường, sân xoay hoặc hoặc nền tảng hướng gió của một cối xay gió trục ngang. (Tới & quot; xoay & quot; có nghĩa là rẽ mà không thay đổi địa điểm.)


So với các loại vòng bi lăn khác, vòng bi xoay có tiết diện mỏng và thường được chế tạo theo đường kính từ một mét trở lên; vòng bi xoay trên Bánh xe Falkirk có đường kính 4 mét và vừa vặn trên trục 3,5 mét. Vòng bi xoay giống như vòng bi bề mặt điều khiển máy bay quá khổ.



Vòng bi xoay đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của robot công nghiệp và được gọi rộng rãi là & quot; khớp máy & quot;.


Một hàng ổ trục xoay được điều khiển để chịu được thời điểm lật, lực dọc trục và lực hướng tâm của robot công nghiệp, bao gồm cả điều kiện làm việc động và tĩnh, bộ giảm tốc chỉ chịu được mô-men quay của trục quay, do đó cần có con lăn chéo trong các điều kiện như vậy . Vòng bi xoay có độ chính xác cao và đảm bảo độ chính xác xoay của robot.


 Vòng bi xoay Wanda đã cung cấp nhiều sản phẩm cho Robot công nghiệp. Chẳng hạn như robot Palletizing sử dụng một hàng vòng xoay con lăn chéo 111.25.630, 110.28.1000, v.v.



201404111623091343.jpg


Không Bánh răng ngoài
DL
mm
Dimensions Kích thước lắp Kích thước kết cấu Dữ liệu bánh răng Lực chu vi bánh răng cân nặng
Kilôgam
D
mm
d
mm
H
mm
D1
mm
Đ2
mm
n mm dm
mm
L
mm
n1
mm
D3
mm
d1
mm
H1
mm
h
mm
b
mm
x m
mm
Đề
mm
z Bình thường hóa
Z 104N
Làm nguội
T 104N
1 111.25.500 602 398 75 566 434 20 18 M16 32 4 498 502 65 10 60 0.5 5 629 123 3.7 5.2 80
112.25.500 6 628.8 102 4.5 6.2
2 111,25,560 662 458 75 626 494 20 18 M16 32 4 558 562 65 10 60 0.5 5 689 135 3.7 5.2 90
112.25.560 6 688.8 112 4.5 6.2
3 111.25.630 732 528 75 696 564 24 18 M16 32 4 628 632 65 10 60 0.5 6 772.8 126 4.5 6.2 100
112.25.630 8 774.4 94 6 8.3
4 111.25.710 812 608 75 776 644 24 18 M16 32 4 708 712 65 10 60 0.5 6 850.8 139 4.5 6.2 110
112.25.710 8 854.4 104 6 8.3
5 111.28.800 922 678 82 878 722 30 22 M20 40 6 798 802 72 10 65 0.5 8 966.4 118 6.5 9.1 170
112.28.800 10 968 94 8.1 11.4
6 111.28.900 1022 778 82 978 822 30 22 M20 40 6 898 902 72 10 65 0.5 8 1062.4 130 6.5 9.1 190
112.28.900 10 1068 104 8.1 11.4
7 111.28.1000 1122 878 82 1078 922 36 22 M20 40 6 998 1002 72 10 65 0.5 10 1188 116 8.1 11.4 210
112.28.1000 12 1185.6 96 9.7 13.6
8 111.28.1120 1242 998 82 1198 1042 36 22 M20 40 6 1118 1122 72 10 65 0.5 10 1298 127 8.1 11.4 230
112.28.1120 12 1305.6 106 9.7 13.6
9 111.32.1250 1390 1110 91 1337 1163 40 26 M24 48 5 1248 1252 81 10 75 0.5 12 1449.6 118 11.3 15.7 350
112.32.1250 14 1453.2 101 13.2 18.2
10 111.32.1400 1540 1260 91 1487 1313 40 26 M24 48 5 1398 1402 81 10 75 0.5 12 1605.6 131 11.3 15.7 400
112.32.1400 14 1607.2 112 13.2 18.2
11 111.32.1600 1740 1460 91 1687 1513 45 26 M24 48 5 1598 1602 81 10 75 0.5 14 1817.2 127 13.2 18.2 440
112.32.1600 16 1820.8 111 15.1 22.4
12 111.32.1800 1940 1660 91 1887 1713 45 26 M24 48 5 1798 1802 81 10 75 0.5 14 2013.2 141 13.2 18.2 500
112.32.1800 16 2012.8 123 15.1 22.4
13 111,40.2000 2178 1825 112 2110 1891 48 33 M30 60 8 1997 2003 100 12 90 0.5 16 2268.8 139 18.1 25 900
112,40.2000 18 2264.4 123 20.3 28.1
14 111,40,2240 2418 2065 112 2350 2131 48 33 M30 60 8 2237 2243 100 12 90 0.5 16 2492.8 153 18.1 25 1000
112,40,2240 18 2498.4 136 20.3 28.1
15 111.40.2500 2678 2325 112 2610 2391 56 33 M30 60 8 2497 2503 100 12 90 0.5 18 2768.4 151 20.3 28.1 1100
112.40.2500 20 2776 136 22.6 31.3
16 111,40.2800 2978 2625 112 2910 2691 56 33 M30 60 8 2797 2803 100 12 90 0.5 18 3074.4 168 20.3 28.1 1250
112,40.2800 20 3076 151 22.6 31.3
17 111.50.3150 3376 2922 134 3286 3014 56 45 M42 84 8 3147 3153 122 12 110 0.5 20 3476 171 27.6 38.3 2150
112.50.3150 22 3471.6 155 30.4 42.1
18 111.50.3550 3776 3322 134 3686 3414 56 45 M42 84 8 3547 3553 122 12 110 0.5 20 3876 191 30.4 38.3 2470
112.50.3550 22 3889.6 174 30.4 42.1
19 111.50.4000 4226 3772 134 4136 3864 60 45 M42 84 10 3997 4003 122 12 110 0.5 22 4329.6 194 30.4 42.1 2800
112.50.4000 25 4345 171 34.5 47.8
20 111.50.4500 4726 4272 134 4636 4364 60 45 M42 84 10 4497 4503 122 12 110 0.5 22 4835.6 217 30.4 42.1 3100
112.50.4500 25 4845 191 34.5 47.8

Chú thích:

1. N1 là số lượng lỗ bôi trơn. Cốc dầu M10 × 1JB / T7940.1 ~ JB / T7940.

2. Vị trí của núm vú dầu có thể thay đổi theo ứng dụng của người dùng.

3. n-có thể thay đổi thành lỗ khai thác, đường kính của lỗ khai thác là M và độ sâu là 2M.

4. Lực răng tiếp tuyến có dạng là lực răng tối đa; lực răng tiếp tuyến danh nghĩa bằng 1/2 so với lực tối đa.

5. & quot; K & quot; là hệ số giảm phụ lục.


những sản phẩm liên quan

Tin tức gần đây

Xu Châu WanDa Slewing Mang Co., Ltd.
Thêm một sự lựa chọn cho bạn!
Xu Châu WanDa Slewing Mang Co., Ltd.
Số 15, đường Huaxia, Khu công nghiệp thứ 3, huyện Thông Sơn, Từ Châu, Giang Tô, Trung Quốc.
+ 86-516-83309366 + 86-516-83303986
info@slew-bearing.com
+ 86-133-37939399 + 86-180 2053 7858

Nhà